- M5 Pro: 15 CPU - 16 GPU Băng thông bộ nhớ 307GB/s
- M5 Pro: 18 CPU - 20 GPU Băng thông bộ nhớ 307GB/s
- M5 Max: 18 CPU - 32 GPU Băng thông bộ nhớ 460GB/s
- M5 Max: 18 CPU - 40 GPU Băng thông bộ nhớ 614GB/s
- eCore (Efficiency Core là lõi tiết kiệm điện)
- pCore (Performance Core là lõi hiệu năng cao)
Số nhân này áp dụng cho đời tất cả đời Apple Silicon M1 đến M4, và áp dụng duy nhất cho Apple Silicon M5 Base. Kể từ Apple Silicon M5 Pro và M5 Max chúng ta sẽ không còn thấy eCore nữa mà thay bằng nhân tố: sCore (Super Core là lõi có băng thông front-end cao)

Cả M5 Pro lẫn M5 Max đều dùng CPU 18 nhân gồm 6 sCore và 12 pCore mới, trong đó Apple nói super core có băng thông front-end tăng, hệ phân cấp cache mới và branch prediction cải thiện để đạt hiệu năng đơn luồng rất cao.
Apple công bố CPU của Apple M5 Pro mạnh hơn 30%, riêng hiệu năng đa luồng tăng 2.5 lần so với M1 Pro/M1 Max, vì bản thân Apple M5 nó có nhiều hơn 4 nhân CPU so với Apple M4 Pro.
M5 Max Thấp có 18 CPU 32 GPU với 460GB/s
M5 Max Cao có 18 CPU 40 GPU với 614GB/s
M4 Max Thấp có 14 CPU 32 GPU với 410GB/s
M4 Max Cao có 16 CPU 40 GPU với 546GB/s
M3 Max Thấp có 14 CPU 30 GPU với 300GB/s
M3 Max Cao có 16 CPU 40 GPU với 400GB/s
Nhưng M1 Max chỉ có một cấu hình duy nhất là 400GB/s kể cả M1 Max thấp hay cao, còn các M-Series thấp hơn thì chỉ có duy nhất 1 băng thông RAM duy nhất bất kể CPU GPU có bao nhiêu
M1 Pro: 200GB/s LPDDR5
M2 Pro: 200GB/s LPDDR5
M3 Pro: 150GB/s LPDDR5
M4 Pro: 273GB/s LPDDR5x
M5 Pro: 307GB/s LPDDR5x

M1 Base: 68.3GB/s LPDDR4x
M2 Base: 100GB/s LPDDR5
M3 Base: 100GB/s LPDDR5
M4 Base: 120GB/s LPDDR5x
M5 Base: 153GB/s LPDDR5x
Đặc biệt đối với M-Series Ultra, việc ghép đôi 02 con Max lại với nhau kiểu gì kiểu vẫn giữ cứng 800GB/s hoặc hơn